Nghĩa của từ "play a role" trong tiếng Việt

"play a role" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

play a role

US /pleɪ ə roʊl/
UK /pleɪ ə rəʊl/
"play a role" picture

Thành ngữ

1.

đóng một vai trò, góp phần

to have an effect or influence on something

Ví dụ:
Diet and exercise play a role in maintaining good health.
Chế độ ăn uống và tập thể dục đóng một vai trò trong việc duy trì sức khỏe tốt.
Luck often plays a role in a person's success.
May mắn thường đóng một vai trò trong thành công của một người.
2.

đóng vai, diễn vai

to act as a character in a play, movie, or television show

Ví dụ:
She was chosen to play the role of the queen.
Cô ấy được chọn để đóng vai nữ hoàng.
He loves to play a role that challenges his acting skills.
Anh ấy thích đóng một vai diễn thử thách kỹ năng diễn xuất của mình.